Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carrying capacity

Nghĩa thường dùng

sức chứa chịu đựng (của điểm đến) cụm từ

“The island has a limited carrying capacity.”Hòn đảo có sức chứa chịu đựng giới hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...