Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carte blanche

/'kɑ:t'blỴ:nʃ/

Nghĩa thường dùng

toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn cụm từ

“The CEO was given carte blanche to restructure the firm.”Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carte blanche

/'kɑ:t'blỴ:nʃ/

danh từ

  • sự được toàn quyền hành động
    • to give somebody carte_blanche: cho ai được phép toàn quyền hành động
Định nghĩa tiếng Anh

A blank paper, with a person's signature, etc., at the bottom, given to another person, with permission to superscribe what conditions he pleases. Hence: Unconditional terms; unlimited authority.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...