cartographer
/kɑ:'tɔgrəfə/ GRE phổ biến #25094
Nghĩa thường dùng
người vẽ bản đồ
danh từ
“The cartographer spent years studying the terrain.”Người vẽ bản đồ đã dành nhiều năm để nghiên cứu địa hình.
Biến thể từ
cartographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cartographer
/kɑ:'tɔgrəfə/
danh từ
- người chuyên vẽ bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who makes maps