Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cartographer

/kɑ:'tɔgrəfə/ GRE phổ biến #25094

Nghĩa thường dùng

người vẽ bản đồ danh từ

“The cartographer spent years studying the terrain.”Người vẽ bản đồ đã dành nhiều năm để nghiên cứu địa hình.

Biến thể từ cartographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cartographer

/kɑ:'tɔgrəfə/

danh từ

  • người chuyên vẽ bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who makes maps

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...