cartographical
/,kɑ:tou'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cartographical
/,kɑ:tou'græfik/
tính từ
- (thuộc) thuật vẽ bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the making of maps or charts