Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cartography

/kɑ:'tɔgrefi/ phổ biến #21611

Nghĩa thường dùng

Bản đồ danh từ

“Cartography is important for creating accurate maps that help people navigate.”Bản đồ học rất quan trọng để tạo ra các bản đồ chính xác giúp mọi người điều hướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cartography

/kɑ:'tɔgrefi/

danh từ

  • thuật vẽ bản đồ
  • (như) cartology
Định nghĩa tiếng Anh

n the making of maps and charts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...