cartography
/kɑ:'tɔgrefi/ phổ biến #21611
Nghĩa thường dùng
Bản đồ
danh từ
“Cartography is important for creating accurate maps that help people navigate.”Bản đồ học rất quan trọng để tạo ra các bản đồ chính xác giúp mọi người điều hướng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cartography
/kɑ:'tɔgrefi/
danh từ
- thuật vẽ bản đồ
- (như) cartology
Định nghĩa tiếng Anh
n the making of maps and charts