Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carton

/'kɑ:tən/ IELTSCollins ★ phổ biến #9292

Nghĩa thường dùng

hộp giấy (đựng chất lỏng) danh từ

“She poured milk from the carton into her coffee.”Cô ấy rót sữa từ hộp giấy vào cà phê.

Biến thể từ cartons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carton

/'kɑ:tən/

danh từ

  • hộp bìa cứng (đựng hàng)
    • a carton of cigarettes: một tút thuốc lá
  • bìa cứng (để làm hộp)
  • vòng trắng giữa bia (bia tập bắn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity contained in a carton n. a box made of cardboard; opens by flaps on top

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...