Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carven

/'kɑ:vn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carven

//

* danh từ
  • (sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây-ban-nha (thế kỷ) 16, 17)
Định nghĩa tiếng Anh

a made for or formed by carving (`carven' is archaic or literary)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...