Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casein particles

Nghĩa thường dùng

hạt casein danh từ

“Casein particles are essential in the cheese-making process.”Các hạt casein rất quan trọng trong quá trình sản xuất phô mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hạt casein
    • casein particles in cheese making: các hạt casein trong sản xuất phô mai
  • các phần tử casein
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...