Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash cow

/kæʃ kaʊ/

Nghĩa thường dùng

nguồn thu nhập ổn định và sinh lợi cao thành ngữ

“The fast-food chain became the company's cash cow.”Chuỗi đồ ăn nhanh trở thành con gà đẻ trứng vàng của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...