cash crop
Nghĩa thường dùng
cây trồng thương mại
cụm từ
“Coffee is a major cash crop in the highlands.”Cà phê là cây trồng thương mại lớn ở vùng cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cash crop
//
* danh từ- cây trồng để thu hoa lợi