Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash crop

Nghĩa thường dùng

cây trồng thương mại cụm từ

“Coffee is a major cash crop in the highlands.”Cà phê là cây trồng thương mại lớn ở vùng cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cash crop

//

* danh từ
  • cây trồng để thu hoa lợi

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...