Cash crops
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cash crops
//
- (Econ) Nông sản thương mại; Hoa màu hàng hoá/ hoa màu thương mại.+ Cụm thuật ngữ này để chỉ các loại hoa màu được nông dân trồng để bán trên thị trường chứ không phải để tiêu dùng trực tiếp CHO CÁC MỤC ĐÍCH TỰ CUNG TỰ CẤP.