Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash flow management

/kæʃ floʊ ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý dòng tiền cụm từ

“Effective cash flow management is crucial.”Quản lý dòng tiền hiệu quả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...