Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash in on

/kæʃ ɪn ɒn/

Nghĩa thường dùng

tận dụng tình huống để kiếm tiền cụm từ

“They want to cash in on the popularity of the show.”Họ muốn tận dụng sự nổi tiếng của chương trình để kiếm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...