Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash in on something

/kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tận dụng tình huống để kiếm tiền cụm từ

“They plan to cash in on the popularity of the festival.”Họ dự định tận dụng sự nổi tiếng của lễ hội để kiếm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...