cash in on something
Nghĩa thường dùng
“They plan to cash in on the popularity of the festival.”Họ dự định tận dụng sự nổi tiếng của lễ hội để kiếm tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They plan to cash in on the popularity of the festival.”Họ dự định tận dụng sự nổi tiếng của lễ hội để kiếm tiền.
Đang tải...