Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash is king

/kæʃ ɪz kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Có tiền mặt quan trọng hơn có tín dụng hoặc tài sản. cụm từ

“In tough times, cash is king for survival.”Trong thời kỳ khó khăn, tiền mặt là vua để tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...