cash is king
Nghĩa thường dùng
“In tough times, cash is king for survival.”Trong thời kỳ khó khăn, tiền mặt là vua để tồn tại.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In tough times, cash is king for survival.”Trong thời kỳ khó khăn, tiền mặt là vua để tồn tại.
Đang tải...