Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash on the nail

/kæʃ ɒn ðə neɪl/

Nghĩa thường dùng

thanh toán ngay lập tức bằng tiền mặt cụm từ

“I prefer cash on the nail for my services.”Tôi thích được thanh toán ngay bằng tiền mặt cho dịch vụ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...