cash on the nail
/kæʃ ɒn ðə neɪl/
Nghĩa thường dùng
thanh toán ngay lập tức bằng tiền mặt
cụm từ
“I prefer cash on the nail for my services.”Tôi thích được thanh toán ngay bằng tiền mặt cho dịch vụ của mình.