cash out
/kæʃ aʊt/
Nghĩa thường dùng
Rút tiền hoặc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
cụm từ
“It's time to cash out my investments and take a break.”Đến lúc rút tiền từ các khoản đầu tư và nghỉ ngơi.