Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash out

/kæʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

Rút tiền hoặc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt. cụm từ

“It's time to cash out my investments and take a break.”Đến lúc rút tiền từ các khoản đầu tư và nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...