Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cash reserve

Nghĩa thường dùng

dự trữ tiền mặt cụm từ

“It's wise to have a cash reserve for emergencies.”Thật khôn ngoan khi có một dự trữ tiền mặt cho các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...