cash strapped
Nghĩa thường dùng
“Many students are cash strapped while studying.”Nhiều sinh viên gặp khó khăn về tài chính khi học.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many students are cash strapped while studying.”Nhiều sinh viên gặp khó khăn về tài chính khi học.
Đang tải...