cash-price
/'kæʃprais/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cash-price
/'kæʃprais/
danh từ
- giá bán lấy tiền ngay (khác với giá bán chịu)
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...