cashback
/ˈkæʃbæk/
Nghĩa thường dùng
hoàn tiền mặt
danh từ
“This card offers 2% cashback on all purchases.”Thẻ này hoàn 2% tiền mặt cho mọi giao dịch mua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hoàn tiền mặt
ví dụ
This card offers 2% cashback on all purchases. — Thẻ này hoàn 2% tiền mặt cho mọi giao dịch mua.