Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cashback

/ˈkæʃbæk/

Nghĩa thường dùng

hoàn tiền mặt danh từ

“This card offers 2% cashback on all purchases.”Thẻ này hoàn 2% tiền mặt cho mọi giao dịch mua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hoàn tiền mặt

ví dụ

This card offers 2% cashback on all purchases. — Thẻ này hoàn 2% tiền mặt cho mọi giao dịch mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...