Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cashpoint

/ˈkæʃpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

máy rút tiền (ATM) danh từ

“I got some money from the cashpoint outside the bank.”Tôi rút ít tiền ở máy rút tiền ngoài ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...