cassandra
/kә'sændrә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cassandra
//
* danh từ- người báo trước tai hoạ
- người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Greek mythology) a prophetess in Troy during the Trojan War whose predictions were true but were never believed