Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cassandra

/kә'sændrә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cassandra

//

* danh từ
  • người báo trước tai hoạ
  • người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a prophetess in Troy during the Trojan War whose predictions were true but were never believed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...