Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cassowary

/'kæsəweəri/

Nghĩa thường dùng

Đà điểu danh từ

“The cassowary is a large bird that is native to the tropical forests of New Guinea.”Đà điểu là một loài chim lớn có nguồn gốc từ rừng nhiệt đới New Guinea.

Biến thể từ cassowaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cassowary

/'kæsəweəri/

danh từ

  • (động vật học) đà điểu (úc) đầu mèo
Định nghĩa tiếng Anh

n. large black flightless bird of Australia and New Guinea having a horny head crest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...