Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast a film

Nghĩa thường dùng

chọn diễn viên cho phim cụm từ

“Other strong collocations are cast a film [select the actors for a film], star in a film, shoot a film, make a film.”Các cụm từ mạnh khác là chọn diễn viên cho phim, đóng vai chính, quay phim, làm phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...