Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast a shadow over

Nghĩa thường dùng

làm lu mờ, làm giảm niềm vui verb+det+noun

“My sister’s illness cast a shadow over our New Year family reunion.”Bệnh của em gái tôi đã làm không khí đoàn tụ gia đình dịp năm mới trở nên kém vui. (Lưu ý: [made it less happy/cheerful])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...