Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast a spell

/kæst ə spɛl/

Nghĩa thường dùng

làm mê hoặc hoặc lừa dối ai đó cụm từ

“She seemed to cast a spell over the audience.”Cô ấy dường như đã làm mê hoặc khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...