Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast a vote

/ˌkɑːst ə ˈvəʊt/

Nghĩa thường dùng

bỏ phiếu cụm từ

“Every adult citizen has the right to cast a vote.”Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...