cast a vote
Nghĩa thường dùng
“Every adult citizen has the right to cast a vote.”Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Every adult citizen has the right to cast a vote.”Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.
Đang tải...