Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast aspersions

/kæst əˈspɜrʒənz/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích ai đó theo cách nghi ngờ về tính cách của họ. cụm từ

“He cast aspersions on her integrity during the debate.”Anh ấy đã chỉ trích tính chính trực của cô ấy trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...