cast away
Nghĩa thường dùng
“He decided to cast away old habits.”Anh ấy quyết định từ bỏ những thói quen cũ.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to cast away old habits.”Anh ấy quyết định từ bỏ những thói quen cũ.
Đang tải...