Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast away

/kæst əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

ném cái gì đó đi hoặc loại bỏ nó động từ

“He decided to cast away old habits.”Anh ấy quyết định từ bỏ những thói quen cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...