cast caution to the wind
/kæst ˈkɔːʃən tu ðə wɪnd/
Nghĩa thường dùng
hành động liều lĩnh mà không lo lắng về nguy hiểm
cụm từ
“He cast caution to the wind and invested all his savings.”Anh ấy đã liều lĩnh và đầu tư tất cả số tiền tiết kiệm của mình.