Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast caution to the wind

/kæst ˈkɔːʃən tu ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

hành động liều lĩnh mà không lo lắng về nguy hiểm cụm từ

“He cast caution to the wind and invested all his savings.”Anh ấy đã liều lĩnh và đầu tư tất cả số tiền tiết kiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...