Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast doubt on

/kæst daʊt ɒn/

Nghĩa thường dùng

gây nghi ngờ về cụm từ

“New evidence cast doubt on his story.”Bằng chứng mới gây nghi ngờ về câu chuyện của anh ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...