cast doubt on something
/kæst daʊt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đặt nghi vấn về tính hợp lệ của điều gì đó
cụm từ
“His actions cast doubt on his integrity.”Hành động của anh ấy đã đặt nghi vấn về tính chính trực của anh.