Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cast your lot

/kæst jʊər lɑt/

Nghĩa thường dùng

Cam kết theo một hướng đi, chấp nhận kết quả. cụm từ

“He decided to cast his lot with the new company.”Anh ấy quyết định cam kết với công ty mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...