Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casual acquaintance

Nghĩa thường dùng

người quen xã giao cụm từ

“I don’t know Santiago well. We’re just casual acquaintances.”Tôi không quen Santiago lắm. Chúng tôi chỉ là người quen xã giao. (Lưu ý: = người bạn biết sơ sơ)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...