casualness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
casualness
/'kæʤjuəlnis/
danh từ
- tính tình cờ, tính ngẫu nhiên
- (thông tục) sự tự nhiên, sự không trịnh trọng
- sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện
- tính thất thường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a casual manner
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a casual manner
Đang tải...