Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casuistry

/'kæzjuistri/ phổ biến #39964

Nghĩa thường dùng

phương pháp lý luận dựa trên trường hợp cụ thể danh từ

“The lawyer used casuistry to argue his case effectively.”Luật sư đã sử dụng casuistry để biện hộ cho vụ án của mình một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casuistry

/'kæzjuistri/

danh từ

  • khoa phán quyết đúng sai; sự phán quyết đúng sai
  • lý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh

n. argumentation that is specious or excessively subtle and intended to be misleading n. moral philosophy based on the application of general ethical principles to resolve moral dilemmas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...