Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cat's-paw

/'kætspɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cat's-paw

/'kætspɔ:/

danh từ

  • gió hiu hiu (làm cho mặt nước gợn lăn tăn)
  • tay sai, người bị lợi dụng
    • to make a cat's-paw of somebody: lợi dụng ai, dùng ai làm tay sai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hitch in the middle of rope that has two eyes into which tackle can be hooked

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...