Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catalyze

/ˈkæt.ə.laɪz/

Nghĩa thường dùng

xúc tác, kích hoạt sự thay đổi động từ

“The merger catalyzed rapid growth in both companies.”Vụ sáp nhập xúc tác tăng trưởng nhanh ở cả hai công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • xúc tác, kích hoạt sự thay đổi

ví dụ

The merger catalyzed rapid growth in both companies. — Vụ sáp nhập xúc tác tăng trưởng nhanh ở cả hai công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...