catalyze
Nghĩa thường dùng
“The merger catalyzed rapid growth in both companies.”Vụ sáp nhập xúc tác tăng trưởng nhanh ở cả hai công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- xúc tác, kích hoạt sự thay đổi
ví dụ
The merger catalyzed rapid growth in both companies. — Vụ sáp nhập xúc tác tăng trưởng nhanh ở cả hai công ty.