Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a break

Nghĩa thường dùng

Có cơ hội để thành công. cụm từ

“I finally caught a break in my career.”Cuối cùng tôi cũng có cơ hội trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...