Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a break at work

/kæʧ ə breɪk æt wɜrk/

Nghĩa thường dùng

có cơ hội tốt hoặc vận may trong công việc của bạn cụm từ

“I finally caught a break at work with a promotion.”Cuối cùng tôi cũng có cơ hội tốt trong công việc với một sự thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...