catch a break from
/kætʃ ə breɪk frʌm/
Nghĩa thường dùng
có thời gian nghỉ ngơi khỏi lịch trình bận rộn
cụm từ
“I need to catch a break from work this weekend.”Tôi cần có thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc vào cuối tuần này.