Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a break from

/kætʃ ə breɪk frʌm/

Nghĩa thường dùng

có thời gian nghỉ ngơi khỏi lịch trình bận rộn cụm từ

“I need to catch a break from work this weekend.”Tôi cần có thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...