Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a buzz

/kætʃ ə bʌz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hào hứng hoặc năng lượng, thường từ cafe hoặc đường cụm từ

“I caught a buzz from the coffee this morning.”Tôi đã cảm thấy hưng phấn từ cà phê sáng nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...