catch a chill
Nghĩa thường dùng
bị cảm lạnh
cụm từ
“Be careful not to catch a chill.”Cẩn thận kẻo bị cảm lạnh.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be careful not to catch a chill.”Cẩn thận kẻo bị cảm lạnh.
Đang tải...