Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a compliment

/kæʧ ə ˈkɒmplɪmənt/

Nghĩa thường dùng

nhận được lời khen hoặc sự ngưỡng mộ cụm từ

“She was happy to catch a compliment on her dress.”Cô ấy rất vui khi nhận được lời khen về chiếc váy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...