catch a deal
/kætʃ ə diːl/
Nghĩa thường dùng
tìm được một món hời hoặc ưu đãi tốt
cụm từ
“I caught a great deal on my new phone.”Tôi đã tìm được một món hời tuyệt vời cho chiếc điện thoại mới của mình.