Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a deal

/kætʃ ə diːl/

Nghĩa thường dùng

tìm được một món hời hoặc ưu đãi tốt cụm từ

“I caught a great deal on my new phone.”Tôi đã tìm được một món hời tuyệt vời cho chiếc điện thoại mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...