catch a feeling
/kæʧ ə ˈfiːlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
nhận thức về một cảm xúc hoặc tâm trạng
cụm từ
“I caught a feeling of happiness at the party.”Tôi đã cảm nhận được niềm hạnh phúc tại bữa tiệc.