Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a feeling

/kæʧ ə ˈfiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về một cảm xúc hoặc tâm trạng cụm từ

“I caught a feeling of happiness at the party.”Tôi đã cảm nhận được niềm hạnh phúc tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...