Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a fever

/kætʃ ə ˈfiːvər/

Nghĩa thường dùng

bị sốt cụm từ

“He caught a fever after being outside in the rain.”Anh ấy bị sốt sau khi ở ngoài trời mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...