Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a fish

/kæʧ ə fɪʃ/

Nghĩa thường dùng

câu được cá cụm từ

“He was excited to catch a fish on his first try.”Anh ấy rất phấn khích khi câu được cá ở lần thử đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...