catch a glimpse
/kætʃ ə ɡlɪmps/
Nghĩa thường dùng
nhìn thấy cái gì đó một cách thoáng qua
cụm từ
“I caught a glimpse of the Eiffel Tower from the bus.”Tôi đã nhìn thấy thoáng qua tháp Eiffel từ xe buýt.