Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catch a glimpse

/kætʃ ə ɡlɪmps/

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy cái gì đó một cách thoáng qua cụm từ

“I caught a glimpse of the Eiffel Tower from the bus.”Tôi đã nhìn thấy thoáng qua tháp Eiffel từ xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...